21 C
Vietnam
Wednesday, April 17, 2024

Giá xe Mazda 3 kèm tin khuyến mại mới nhất tháng 11/2023

Bảng giá xe Mazda 3 2023 kèm hình ảnh, thông số kỹ thuật, khuyến mại cùng giá lăn bánh tháng 11/2023

Mazda 3 là mẫu sedan hạng C nổi bật và ăn khách tại thị trường Việt Nam. Dù phải cạnh tranh với những tên tuổi đình đám như KIA K3 (Cerato), Hyundai Elantra hay Toyota Corolla Altis nhưng Mazda 3 vẫn chinh phục khách hàng trong nước bởi những ưu điểm vượt trội về thiết kế hiện đại, nhiều trang bị tiện nghi và giá thành hợp lý.

Trong năm 2018, Mazda 3 là mẫu xe hạng C bán chạy nhất tại Việt Nam với doanh số trung bình trên 1.000 xe/tháng và thường xuyên lọt Top 10 xe bán chạy nhất thị trường. Đến năm 2019, doanh số Mazda chỉ đứng sau KIA K3 với sức tiêu thụ đạt 9.775 xe. Bước sang năm 2021, bất chấp những khó khăn của thị trường do ảnh hưởng từ đại dịch Covid-19, Thaco vẫn bán được 5.333 chiếc Mazda 3, tiếp tục đứng thứ 2 doanh số toàn phân khúc. Đáng chú ý, đây cũng là mẫu xe thắng giải “Sedan cỡ C của năm 2021” do báo điện tử Vnexpress tổ chức.

Giá xe 3 bao nhiêu?

Dưới đây là bảng giá niêm yết chính hãng của Mazda 3 được cập nhật mới nhất cho từng phiên bản cụ thể:

BẢNG GIÁ XE NEW MAZDA 3 2023
Phiên bảnGiá mới (Triệu đồng)
Sedan 1.5 Premium  729
Sedan 1.5 Luxury    619
Sedan 1.5 Deluxe    579
Sport 1.5 Premium    709
Sport 1.5 Luxury    649

Giá xe Mazda 3 và các đối thủ cạnh tranh

  • Mazda 3 giá bán từ 579 triệu đồng
  • Hyundai Elantra giá bán từ 580 triệu đồng
  • Honda Civic giá bán từ 730 triệu đồng
  • Toyota Altis giá từ 719.000.000 VNĐ

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Mazda 3 2023 có khuyến mại gì?

Tại mỗi đại lý sẽ có các chương trình ưu đãi khác nhau, do đó khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để nắm bắt về thông tin ưu đãi khi mua xe Mazda 3

Giá lăn bánh xe Mazda 3 bao nhiêu?

Để sở hữu Mazda 3, ngoài số tiền mua xe, bạn phải chi thêm một khoản tiền cho các loại thuế, phí lăn bánh bao gồm:

  • Phí trước bạ: 12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác. Song do lắp ráp trong nước nên phí trước bạ của Mazda 3 được giảm 50% so với mức thu hiện hành trong vòng 6 tháng (từ 1/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023).
  • Phí đăng ký biển số: 20 triệu đồng đối với Hà Nội và TP. HCM, 1 triệu đồng đối với các tỉnh thành khác
  • Phí bảo trì đường bộ (01 năm): 1.560.000 đồng
  • Phí đăng kiểm: 240.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc: 480.700 đồng.

Như vậy, tổng tiền sở hữu các phiên bản cụ thể như bảng dưới đây. 

Giá lăn bánh Mazda 3 Sport 1.5L Luxury tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết649.000.000649.000.000649.000.000649.000.000649.000.000
Phí trước bạ38.940.00032.450.00038.940.00035.695.00032.450.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng710.277.000703.787.000691.277.000688.032.000684.787.000

Giá lăn bánh Mazda 3 Sport 1.5L Premium  

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết709.000.000709.000.000709.000.000709.000.000709.000.000
Phí trước bạ42.540.00035.450.00042.540.00038.995.00035.450.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng773.877.000766.787.000754.877.000751.332.000747.787.000

Giá lăn bánh Mazda 3 2023 Sedan 1.5L Deluxe tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết579.000.000579.000.000579.000.000579.000.000579.000.000
Phí trước bạ34.740.00028.950.00034.740.00031.845.00028.950.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng636.077.000630.287.000617.077.000614.182.000611.287.000

Giá lăn bánh Mazda 3 2023 Sedan 1.5L Luxury tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết619.000.000619.000.000619.000.000619.000.000619.000.000
Phí trước bạ37.140.00030.950.00037.140.00034.045.00030.950.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng678.477.000672.287.000659.477.000656.382.000653.287.000

Giá lăn bánh Mazda 3 2023 Sedan 1.5L Premium tạm tính

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết729.000.000729.000.000729.000.000729.000.000729.000.000
Phí trước bạ43.740.00036.450.00043.740.00040.095.00036.450.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự437.000437.000437.000437.000437.000
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng795.077.000787.787.000776.077.000772.432.000768.787.000

- Advertisement -spot_img
Latest news
- Giá niêm yết mới nhất 2024 -spot_img
Related news
- Advertisement -spot_img